CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
6580Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Deyang Rural Commercial Bank Co., Ltd.314658000012德阳农村商业银行股份有限公司
Sichuan Guanghan Rural Commercial Bank Co., Ltd.314658400016四川广汉农村商业银行股份有限公司
Sichuan Mianzhu Rural Commercial Bank Co., Ltd.314658100013四川绵竹农村商业银行股份有限公司
Sichuan Luojiang Rural Commercial Bank Co., Ltd.314658500017四川罗江农村商业银行股份有限公司
Sichuan Shifang Rural Commercial Bank Co., Ltd.314658300015四川什邡农村商业银行股份有限公司
Neijiang Rural Commercial Bank Co., Ltd.314663000015内江农村商业银行股份有限公司
Sichuan Weiyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd.314663400010四川威远农村商业银行股份有限公司
Sichuan Longchang Rural Commercial Bank Co., Ltd.314663800013四川隆昌农村商业银行股份有限公司
Panzhihua Rural Commercial Bank Co., Ltd.314656000009攀枝花农村商业银行股份有限公司
Haikou United Rural Commercial Bank Co., Ltd.314641000014海口联合农村商业银行股份有限公司
Hiển thị 10661–10670 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.