CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1401Mã khu vực
0022Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hebei Zhuolu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanguan Branch | 314140100228 | 河北涿鹿农村商业银行股份有限公司南关分理处 |
| Hebei Zhuolu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenquantun Branch | 314140100130 | 河北涿鹿农村商业银行股份有限公司温泉屯支行 |
| Hebei Zhuolu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wubao Branch | 314140100092 | 河北涿鹿农村商业银行股份有限公司五堡支行 |
| Hebei Zhuolu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wujiagou Branch | 314140100164 | 河北涿鹿农村商业银行股份有限公司武家沟支行 |
| Hebei Zhuolu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wofosi Branch | 314140100269 | 河北涿鹿农村商业银行股份有限公司卧佛寺支行 |
| Hebei Zhuolu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuanyuan Branch | 314140100033 | 河北涿鹿农村商业银行股份有限公司轩辕支行 |
| Hebei Zhuolu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hedong Branch | 314140100025 | 河北涿鹿农村商业银行股份有限公司河东支行 |
| Hebei Zhuolu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangjiabao Branch | 314140100068 | 河北涿鹿农村商业银行股份有限公司张家堡支行 |
| Zhuolu Town Branch of Hebei Zhuolu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314140100197 | 河北涿鹿农村商业银行股份有限公司涿鹿镇支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314138000880 | 张家口农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.