CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1381Mã khu vực
0062Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beimenwai Branch | 314138100624 | 张家口农村商业银行股份有限公司北门外支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beishacheng Branch | 314139800122 | 张家口农村商业银行股份有限公司北沙城支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beixintun Branch | 314139800202 | 张家口农村商业银行股份有限公司北新屯支行 |
| Caishenmiao Branch of Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314138100753 | 张家口农村商业银行股份有限公司财神庙支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changyukou Branch | 314138100227 | 张家口农村商业银行股份有限公司常峪口支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chafang Branch | 314138000453 | 张家口农村商业银行股份有限公司茶坊支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bagang Branch | 314138000390 | 张家口农村商业银行股份有限公司坝岗支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaoyang Branch | 314138000041 | 张家口农村商业银行股份有限公司朝阳支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 314140300069 | 张家口农村商业银行股份有限公司城东支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baiqi Branch | 314140300149 | 张家口农村商业银行股份有限公司白旗支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.