CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
5530Mã khu vực
3002Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hunan Xiangtan Tianyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangtang Branch314553030022湖南湘潭天易农村商业银行股份有限公司响塘支行
Hunan Xiangtan Tianyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunhuqiao Branch314553030055湖南湘潭天易农村商业银行股份有限公司云湖桥支行
Chengdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pengxi Branch314662100039成都农村商业银行股份有限公司蓬溪支行
Hunan Xiangtan Tianyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Cha'ensi Branch314553030233湖南湘潭天易农村商业银行股份有限公司茶恩寺支行
Hunan Xiangtan Tianyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tanjiashan Branch314553030209湖南湘潭天易农村商业银行股份有限公司谭家山支行
Hunan Shaoshan Rural Commercial Bank Co., Ltd.314553350012湖南韶山农村商业银行股份有限公司
Hunan Shaoshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ruyi Branch314553350053湖南韶山农村商业银行股份有限公司如意支行
Hunan Shaoshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingxi Branch314553350088湖南韶山农村商业银行股份有限公司清溪支行
Hunan Shaoshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongyi Branch314553350037湖南韶山农村商业银行股份有限公司永义支行
Hunan Xiangxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengzhou Branch314553240266湖南省湘乡农村商业银行股份有限公司横洲分理处
Hiển thị 11161–11170 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.