CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7039Mã khu vực
2224Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Meitan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314703922246 | 贵州湄潭农村商业银行股份有限公司 |
| Guizhou Meitan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaotai Branch | 314703925545 | 贵州湄潭农村商业银行股份有限公司高台支行 |
| Guizhou Meitan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangjiaba Branch | 314703925529 | 贵州湄潭农村商业银行股份有限公司黄家坝支行 |
| Guizhou Meitan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nongmao Street Branch | 314703925432 | 贵州湄潭农村商业银行股份有限公司农贸街分理处 |
| Guizhou Meitan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanjie Branch | 314703925416 | 贵州湄潭农村商业银行股份有限公司南街分理处 |
| Guizhou Meitan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niuchang Branch | 314703925537 | 贵州湄潭农村商业银行股份有限公司牛场分理处 |
| Guizhou Meitan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingjiang Branch | 314703925481 | 贵州湄潭农村商业银行股份有限公司清江分理处 |
| Guizhou Meitan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuxing Branch | 314703925465 | 贵州湄潭农村商业银行股份有限公司复兴分理处 |
| Guizhou Meitan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mashan Branch | 314703925473 | 贵州湄潭农村商业银行股份有限公司马山支行 |
| Guizhou Fenggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangzhai Branch | 314703826154 | 贵州凤冈农村商业银行股份有限公司王寨支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.