CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
7042Mã khu vực
2686Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Guizhou Renhuai Maotai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanjin Branch Dashuijing Branch314704226869贵州仁怀茅台农村商业银行股份有限公司盐津支行大水井分理处
Guizhou Renhuai Maotai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanjin Branch Central Branch314704226844贵州仁怀茅台农村商业银行股份有限公司盐津支行中枢分理处
Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengshui Branch314703324684贵州桐梓农村商业银行股份有限公司风水支行
Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bajiao Branch314703324406贵州桐梓农村商业银行股份有限公司芭蕉支行
Guizhou Renhuai Maotai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zunyi Branch314703027036贵州仁怀茅台农村商业银行股份有限公司遵义支行
Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoqiao Branch314703324527贵州桐梓农村商业银行股份有限公司高桥支行
Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guandu Branch314703324455贵州桐梓农村商业银行股份有限公司官渡支行
Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd.314703322228贵州桐梓农村商业银行股份有限公司
Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiuba Branch314703324519贵州桐梓农村商业银行股份有限公司九坝支行
Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangfengya Branch314703324498贵州桐梓农村商业银行股份有限公司凉风垭支行
Hiển thị 11661–11670 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.