CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7033Mã khu vực
2444Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongshan Branch | 314703324447 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司东山支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huaqiu Branch | 314703324543 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司花秋支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dahe Branch | 314703324560 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司大河支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shixi Branch | 314703324668 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司狮溪支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoshui Branch | 314703324578 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司小水支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuibatang Branch | 314703324650 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司水坝塘支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yelang Branch | 314703324594 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司夜郎支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songkan Branch | 314703324609 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司松坎支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuanfeng Branch | 314703324414 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司源丰支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaolongshan Branch | 314703324617 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司尧龙山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.