CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7037Mã khu vực
2954Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Wuchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuyang Branch | 314703729543 | 贵州务川农村商业银行股份有限公司涪洋支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Panlong Branch | 314703324471 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司蟠龙支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangdeng Branch | 314703324641 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司羊磴支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rongguang Branch | 314703324676 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司容光支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Podu Branch | 314703324692 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司坡渡支行 |
| Guizhou Wuchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongsi Branch | 314703729705 | 贵州务川农村商业银行股份有限公司红丝支行 |
| Guizhou Wuchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangdu Branch | 314703729527 | 贵州务川农村商业银行股份有限公司黄都支行 |
| Guizhou Wuchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongduhe Branch | 314703729463 | 贵州务川农村商业银行股份有限公司洪渡河支行 |
| Guizhou Wuchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niutang Branch | 314703729502 | 贵州务川农村商业银行股份有限公司牛塘分理处 |
| Guizhou Wuchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaoba Branch | 314703729676 | 贵州务川农村商业银行股份有限公司蕉坝支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.