CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7033Mã khu vực
2458Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liaoyuan Branch | 314703324586 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司燎原支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guancang Branch | 314703324535 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司官仓支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ma'anshan Branch | 314703324463 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司马鞍山支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haixiao Branch | 314703324422 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司海校支行 |
| Guizhou Renhuai Maotai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zuimei Branch | 314704227015 | 贵州仁怀茅台农村商业银行股份有限公司醉美支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maoshi Branch | 314703324502 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司茅石支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chumi Branch | 314703324480 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司楚米支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mazong Branch | 314703324705 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司马鬃支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Loushan Branch | 314703324439 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司娄山支行 |
| Guizhou Tongzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mugua Branch | 314703324625 | 贵州桐梓农村商业银行股份有限公司木瓜支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.