CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7090Mã khu vực
7305Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Bijie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiefang Branch | 314709073057 | 贵州毕节农村商业银行股份有限公司解放支行 |
| Guizhou Bijie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lishu Branch | 314709073145 | 贵州毕节农村商业银行股份有限公司梨树支行 |
| Guizhou Bijie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haizijie Branch | 314709073231 | 贵州毕节农村商业银行股份有限公司海子街支行 |
| Guizhou Bijie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dalan Branch | 314709073073 | 贵州毕节农村商业银行股份有限公司大兰支行 |
| Guizhou Bijie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Datun Branch | 314709073483 | 贵州毕节农村商业银行股份有限公司大屯支行 |
| Guizhou Bijie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangyan Branch | 314709073299 | 贵州毕节农村商业银行股份有限公司亮岩支行 |
| Guizhou Bijie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Duipo Branch | 314709073223 | 贵州毕节农村商业银行股份有限公司对坡支行 |
| Guizhou Bijie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fangzhu Branch | 314709073395 | 贵州毕节农村商业银行股份有限公司放珠支行 |
| Guizhou Bijie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayin Branch | 314709073459 | 贵州毕节农村商业银行股份有限公司大银支行 |
| Guizhou Bijie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linkou Branch | 314709073434 | 贵州毕节农村商业银行股份有限公司林口支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.