CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7098Mã khu vực
7791Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. No. 90 Branch | 314709877916 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司九0支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hezhen Branch | 314709877797 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司河镇支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kele Branch | 314709877772 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司可乐支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiedong Branch | 314709877932 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司解东支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guji Branch | 314709877852 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司古基支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guda Branch | 314709877893 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司古达支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Structure Branch | 314709877836 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司结构支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Magu Branch | 314709877730 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司妈姑支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luozhou Branch | 314709877748 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司罗州支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nongzhong Branch | 314709877924 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司农中支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.