CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7092Mã khu vực
7388Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Dafang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangchang Branch | 314709273886 | 贵州大方农村商业银行股份有限公司羊场支行 |
| Guizhou Dafang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuyuan Branch | 314709274170 | 贵州大方农村商业银行股份有限公司竹园支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314709872830 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Anlexi Branch | 314709877981 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司安乐溪支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baiguo Branch | 314709877684 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司白果支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 314709877676 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dezhuo Branch | 314709877801 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司德卓支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caishen Branch | 314709877810 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司财神支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Auxiliary Branch | 314709877973 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司辅处支行 |
| Guizhou Hezhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayi Branch | 314709877949 | 贵州赫章农村商业银行股份有限公司达依支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.