CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7150Mã khu vực
4337Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Duyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuying Branch | 314715043379 | 贵州都匀农村商业银行股份有限公司育英分理处 |
| Guizhou Duyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Teachers College Branch | 314715043153 | 贵州都匀农村商业银行股份有限公司师院分理处 |
| Guizhou Duyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yundong Branch | 314715043215 | 贵州都匀农村商业银行股份有限公司匀东支行 |
| Guizhou Duyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maojian Branch | 314715043346 | 贵州都匀农村商业银行股份有限公司毛尖支行 |
| Guizhou Dushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314715642402 | 贵州独山农村商业银行股份有限公司 |
| Guizhou Dushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baiquan Branch | 314715643946 | 贵州独山农村商业银行股份有限公司百泉支行 |
| Guizhou Dushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengdong Branch | 314715643858 | 贵州独山农村商业银行股份有限公司峰洞分理处 |
| Guizhou Duyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pinglang Branch | 314715043311 | 贵州都匀农村商业银行股份有限公司平浪分理处 |
| Guizhou Dushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangpu Road Branch | 314715643737 | 贵州独山农村商业银行股份有限公司黄埔路分理处 |
| Guizhou Duyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shabaobao Branch | 314715043145 | 贵州都匀农村商业银行股份有限公司沙包堡支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.