CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
6530Mã khu vực
0112Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiyong Branch Zengjia Branch | 314653001127 | 重庆农村商业银行股份有限公司西永支行曾家分理处 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongchuan Branch | 314653000505 | 重庆农村商业银行股份有限公司永川支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yubei Branch | 314653000386 | 重庆农村商业银行股份有限公司渝北支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuzhong Branch | 314653000020 | 重庆农村商业银行股份有限公司渝中支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Hechuan Chengxi Branch | 314653006903 | 重庆农村商业银行合川城西支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Tongliang Pulu Branch | 314653008878 | 重庆农村商业银行铜梁蒲吕支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Yubei Lianglu Branch | 314653004300 | 重庆农村商业银行渝北两路支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shapingba Branch Zhongliang Branch | 314653001102 | 重庆农村商业银行股份有限公司沙坪坝支行中梁分理处 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nan'an Branch Nanping Branch | 314653000222 | 重庆农村商业银行股份有限公司南岸支行南坪分理处 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangping Branch | 314667500010 | 重庆农村商业银行股份有限公司梁平支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.