CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
8210Mã khu vực
0302Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoxihu Branch | 314821003021 | 兰州农村商业银行股份有限公司小西湖支行 |
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoping Branch | 314821004065 | 兰州农村商业银行股份有限公司小坪支行 |
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincheng Branch | 314821015041 | 兰州农村商业银行股份有限公司新城支行 |
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingangcheng Branch | 314821008132 | 兰州农村商业银行股份有限公司新港城支行 |
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinqiao Branch | 314821002109 | 兰州农村商业银行股份有限公司新桥支行 |
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. New District Branch | 314821009012 | 兰州农村商业银行股份有限公司新区支行 |
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiuchuan Branch | 314821014063 | 兰州农村商业银行股份有限公司秀川支行 |
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xilu Branch | 314821005046 | 兰州农村商业银行股份有限公司西路支行 |
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanjiaping Branch | 314821003144 | 兰州农村商业银行股份有限公司晏家坪支行 |
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanchangbao Branch | 314821013020 | 兰州农村商业银行股份有限公司盐场堡支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.