CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
8210Mã khu vực
0208Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangye Road Branch | 314821002086 | 兰州农村商业银行股份有限公司张掖路支行 |
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuanglang West Road Branch | 314821004129 | 兰州农村商业银行股份有限公司庄浪西路支行 |
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongshanlin Branch | 314821012057 | 兰州农村商业银行股份有限公司中山林支行 |
| Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangsutan Branch | 314821008044 | 兰州农村商业银行股份有限公司张苏滩支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaozhuang Branch | 314833405119 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司高庄支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huanghua Branch | 314833405047 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司黄花支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangzhai Branch | 314833405102 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司黄寨支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baishu Branch | 314833405127 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司柏树支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinping Branch | 314833405071 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司锦屏支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiugong Branch | 314833405063 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司九功支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.