CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
8334Mã khu vực
0503Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chicheng Branch | 314833405039 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司赤城支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mulin Branch | 314833405055 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司木林支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongcheng Branch | 314833405098 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司铜城支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. West District Branch | 314833405135 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司西区支行 |
| Gansu Huating Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ankou Branch | 314833502031 | 甘肃华亭农村商业银行股份有限公司安口支行 |
| Gansu Huating Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongda Street Branch | 314833502200 | 甘肃华亭农村商业银行股份有限公司东大街支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinyao Branch | 314833405022 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司新窑支行 |
| Gansu Huating Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghua Branch | 314833502058 | 甘肃华亭农村商业银行股份有限公司东华支行 |
| Gansu Huating Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongxia Branch | 314833502226 | 甘肃华亭农村商业银行股份有限公司东峡支行 |
| Gansu Huating Rural Commercial Bank Co., Ltd. Henan Branch | 314833502218 | 甘肃华亭农村商业银行股份有限公司河南支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.