CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
8332Mã khu vực
0317Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Gansu Jingchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangcun Branch314833203172甘肃泾川农村商业银行股份有限公司王村支行
Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lidian Branch314833706198甘肃静宁农村商业银行股份有限公司李店支行
Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingzhi Branch314833706350甘肃静宁农村商业银行股份有限公司灵芝支行
Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Leida Branch314833706155甘肃静宁农村商业银行股份有限公司雷大支行
Gansu Jingchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wencheng Branch314833203269甘肃泾川农村商业银行股份有限公司问城支行
Gansu Jingchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lifeng Branch314833203033甘肃泾川农村商业银行股份有限公司汭丰支行
Gansu Jingchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaodian Branch314833203285甘肃泾川农村商业银行股份有限公司窑店支行
Gansu Jingchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shandixia Branch314833203308甘肃泾川农村商业银行股份有限公司山底下支行
Gansu Jingchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yudu Branch314833203156甘肃泾川农村商业银行股份有限公司玉都支行
Gansu Jingchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongyuan Branch314833200320甘肃泾川农村商业银行股份有限公司中塬支行
Hiển thị 13281–13290 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.