CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
8337Mã khu vực
0642Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xicheng District Branch | 314833706421 | 甘肃静宁农村商业银行股份有限公司西城区支行 |
| Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiahe Branch | 314833706235 | 甘肃静宁农村商业银行股份有限公司贾河支行 |
| Xixiang Branch of Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314833706317 | 甘肃静宁农村商业银行股份有限公司细巷支行 |
| Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuwan Branch | 314833706163 | 甘肃静宁农村商业银行股份有限公司余湾支行 |
| Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314833706018 | 甘肃静宁农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xindian Branch | 314833706251 | 甘肃静宁农村商业银行股份有限公司新店支行 |
| Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuan'an Branch | 314833706368 | 甘肃静宁农村商业银行股份有限公司原安支行 |
| Gansu Lingtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314833304018 | 甘肃灵台农村商业银行股份有限公司 |
| Gansu Lingtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaona Branch | 314833304091 | 甘肃灵台农村商业银行股份有限公司朝那支行 |
| Gansu Lingtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baili Branch | 314833304147 | 甘肃灵台农村商业银行股份有限公司百里支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.