CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
8337Mã khu vực
0620Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhiping Branch | 314833706202 | 甘肃静宁农村商业银行股份有限公司治平支行 |
| Gansu Lingtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangyuan Branch | 314833304106 | 甘肃灵台农村商业银行股份有限公司梁原支行 |
| Gansu Lingtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 314833304202 | 甘肃灵台农村商业银行股份有限公司城关分理处 |
| Gansu Lingtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beigou Branch | 314833304075 | 甘肃灵台农村商业银行股份有限公司北沟分理处 |
| Gansu Lingtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Diaojie Branch | 314833304034 | 甘肃灵台农村商业银行股份有限公司吊街分理处 |
| Gansu Lingtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangliang Branch | 314833304083 | 甘肃灵台农村商业银行股份有限公司上良支行 |
| Gansu Lingtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shaozhai Branch | 314833304026 | 甘肃灵台农村商业银行股份有限公司邵寨支行 |
| Gansu Lingtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengqu Branch | 314833304235 | 甘肃灵台农村商业银行股份有限公司横渠分理处 |
| Gansu Lingtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shizijie Branch | 314833304198 | 甘肃灵台农村商业银行股份有限公司十字街分理处 |
| Gansu Lingtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dudian Branch | 314833304042 | 甘肃灵台农村商业银行股份有限公司独店支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.