CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
1340Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fanzhuang Branch314134000108河北保定农村商业银行股份有限公司樊庄分理处
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuchang First Branch314134000382河北保定农村商业银行股份有限公司富昌第一分理处
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuchang Road Branch314134000399河北保定农村商业银行股份有限公司富昌路分理处
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongjinzhuang Branch314134000583河北保定农村商业银行股份有限公司东金庄支行
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuchang Branch314134000374河北保定农村商业银行股份有限公司富昌支行
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuxing Middle Road Branch314134000237河北保定农村商业银行股份有限公司复兴中路分理处
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaokai District Branch314134000261河北保定农村商业银行股份有限公司高开区分理处
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongjinzhuang Second Branch314134000454河北保定农村商业银行股份有限公司东金庄第二分理处
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gongnong Road Branch314134000044河北保定农村商业银行股份有限公司工农路分理处
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. High-tech Zone Branch314134000606河北保定农村商业银行股份有限公司高新区支行
Hiển thị 131–140 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.