CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
1340Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nandayuan Branch314134000036河北保定农村商业银行股份有限公司南大园支行
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanchangbao Branch314134000487河北保定农村商业银行股份有限公司南常保分理处
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lugang Xinzhuang Branch314134000270河北保定农村商业银行股份有限公司鲁岗辛庄分理处
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Junxue Hutong Branch314134000028河北保定农村商业银行股份有限公司军学胡同分理处
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaozhuang Branch314134000575河北保定农村商业银行股份有限公司焦庄支行
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianshezhong Road Branch314134000323河北保定农村商业银行股份有限公司建设中路分理处
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lianchi South Street Branch314134000132河北保定农村商业银行股份有限公司莲池南大街分理处
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanqi No. 1 Branch314134000157河北保定农村商业银行股份有限公司南奇第一分理处
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiezhuang Branch314134000315河北保定农村商业银行股份有限公司颉庄支行
Hebei Baoding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanqi Branch314134000149河北保定农村商业银行股份有限公司南奇支行
Hiển thị 151–160 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.