CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
1463Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hebei Yongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianshedao Branch314146300035河北永清农村商业银行股份有限公司建设道支行
Hebei Yongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longhuzhuang Branch314146300221河北永清农村商业银行股份有限公司龙虎庄支行
Hebei Yongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanshengkou Branch314146300230河北永清农村商业银行股份有限公司三圣口支行
Hebei Yongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liujie Branch314146300248河北永清农村商业银行股份有限公司刘街支行
Hebei Yongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangmazhuang Branch314146300117河北永清农村商业银行股份有限公司养马庄支行
Hebei Yongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yichang Road Branch314146300256河北永清农村商业银行股份有限公司益昌路分理处
Hebei Yongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lilancheng Branch314146300205河北永清农村商业银行股份有限公司里澜城支行
Hebei Yongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yufeng Street Branch314146300043河北永清农村商业银行股份有限公司裕丰街分理处
Hebei Yongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Industrial Park Branch314146300051河北永清农村商业银行股份有限公司园区分理处
Hebei Yongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanguan Branch314146300078河北永清农村商业银行股份有限公司南关分理处
Hiển thị 1451–1460 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.