CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
1311Mã khu vực
0064Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hebei Xingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xujiacun Branch314131100648河北邢州农村商业银行股份有限公司许家村分理处
Hebei Xingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangerzhuang Branch314131100138河北邢州农村商业银行股份有限公司张尔庄支行
Hebei Xingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xizaoyuan Branch314131125012河北邢州农村商业银行股份有限公司西枣园支行
Hebei Xingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaoma Village Branch314131102043河北邢州农村商业银行股份有限公司赵麻村分理处
Hebei Xingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhougong Village Branch314131108044河北邢州农村商业银行股份有限公司周公村分理处
Hebei Xingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhucun Branch314131104016河北邢州农村商业银行股份有限公司祝村分理处
Hebei Xingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhucun Branch314131100040河北邢州农村商业银行股份有限公司祝村支行
Hebei Xingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zijinquan Branch314131000740河北邢州农村商业银行股份有限公司紫金泉支行
Hebei Xingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xihuangcun Branch314131100162河北邢州农村商业银行股份有限公司西黄村支行
Hebei Xingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanjiatun Branch314131100058河北邢州农村商业银行股份有限公司晏家屯支行
Hiển thị 2191–2200 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.