CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
1311Mã khu vực
0009Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hebei Xingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangfan Branch314131100099河北邢州农村商业银行股份有限公司羊范支行
Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd.314141100010河北承德热河农村商业银行股份有限公司
Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Anjiang Branch314141100157河北承德热河农村商业银行股份有限公司鞍匠支行
Chagou Branch of Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd.314141100245河北承德热河农村商业银行股份有限公司岔沟支行
Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daguozhangzi Branch314141100149河北承德热河农村商业银行股份有限公司大郭杖子支行
Eight branches of Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd.314141100069河北承德热河农村商业银行股份有限公司八家支行
Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dapingtai Branch314141100036河北承德热河农村商业银行股份有限公司大平台支行
Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Cangzi Branch314141100204河北承德热河农村商业银行股份有限公司仓子支行
Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayingzi Branch314141100077河北承德热河农村商业银行股份有限公司大营子支行
Dengshang Branch of Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd.314141100331河北承德热河农村商业银行股份有限公司磴上支行
Hiển thị 2201–2210 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.