CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1411Mã khu vực
0021Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sangou Branch | 314141100212 | 河北承德热河农村商业银行股份有限公司三沟支行 |
| Wuchang Branch of Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314141100044 | 河北承德热河农村商业银行股份有限公司武场支行 |
| Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangbancheng Second Branch | 314141000384 | 河北承德热河农村商业银行股份有限公司上板城第二分理处 |
| Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiayuan Branch | 314141100229 | 河北承德热河农村商业银行股份有限公司下院支行 |
| Wudaohe Branch of Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314141100237 | 河北承德热河农村商业银行股份有限公司五道河支行 |
| Xiabancheng Branch of Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314141100028 | 河北承德热河农村商业银行股份有限公司下板城支行 |
| Hebei Fengning Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314142500014 | 河北丰宁农村商业银行股份有限公司 |
| Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wulongji Branch | 314141100052 | 河北承德热河农村商业银行股份有限公司乌龙矶分理处 |
| Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaofanzhangzi Branch | 314141100261 | 河北承德热河农村商业银行股份有限公司小范杖子支行 |
| Hebei Chengde Rehe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinzhangzi Branch | 314141100165 | 河北承德热河农村商业银行股份有限公司新杖子支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.