CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2264Mã khu vực
0017Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daxicha Branch314226400175辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司大西岔支行
Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongfang Branch314226434693辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司东方分理处
Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongshi Town Branch314226400046辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司红石镇支行
Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hushan Branch314226400095辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司虎山支行
Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanshui Branch314226400247辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司灌水支行
Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maodianzi Branch314226400079辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司毛甸子支行
Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kuandian Town Branch314226400020辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司宽甸镇支行
Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinshan Branch314226434669辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司金山分理处
Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niumaowu Branch314226400214辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司牛毛坞支行
Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Banghai Town Branch314226400054辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司硼海镇支行
Hiển thị 3051–3060 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.