CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2264Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongdian Branch | 314226400134 | 辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司永甸支行 |
| Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Central Branch | 314226434716 | 辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司中心分理处 |
| Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhenjiang Branch | 314226400159 | 辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司振江支行 |
| Qingshangou Branch of Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314226400206 | 辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司青山沟支行 |
| Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingyishan Branch | 314226400062 | 辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司青椅山支行 |
| Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengjiao Branch | 314226434351 | 辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司城郊分理处 |
| Liaoning Kuandian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shihugou Branch | 314226400038 | 辽宁宽甸农村商业银行股份有限公司石湖沟支行 |
| Jilin Dongfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongfeng Town Branch | 314244120036 | 吉林东丰农村商业银行股份有限公司东丰镇支行 |
| Jilin Dongfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengcheng Branch | 314244120044 | 吉林东丰农村商业银行股份有限公司丰城支行 |
| Jilin Dongfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayang Branch | 314244120132 | 吉林东丰农村商业银行股份有限公司大阳支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.