CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2261Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongqi Branch | 314226100034 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司红旗支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lanqi Branch | 314226100026 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司蓝旗支行 |
| Liaoning Donggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhenxing Branch | 314226039596 | 辽宁东港农村商业银行股份有限公司振兴支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liujiahe Branch | 314226100091 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司刘家河支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Simenzi Branch | 314226100122 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司四门子支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianjie Branch | 314226100251 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司前街支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shalizhai Branch | 314226100042 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司沙里寨支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shicheng Branch | 314226100171 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司石城支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Saima Branch | 314226100202 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司赛马支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingchengzi Branch | 314226100139 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司青城子支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.