CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2261Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baiqi Branch | 314226100059 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司白旗支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Aiyang Branch | 314226100198 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司爱阳支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daxing Branch | 314226100180 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司大兴支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dixiongshan Branch | 314226100114 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司弟兄山支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongtang Branch | 314226100163 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司东汤支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fenghua Branch | 314226100260 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司凤铧支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fenghuang Branch | 314226100243 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司凤凰支行 |
| Liaoning Donggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinli Branch | 314226300086 | 辽宁东港农村商业银行股份有限公司新立支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengshan Branch | 314226100219 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司凤山支行 |
| Liaoning Fengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiguanshan Branch | 314226100083 | 辽宁凤城农村商业银行股份有限公司鸡冠山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.