CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2410Mã khu vực
0913Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songhuajiang Branch314241009131吉林德惠农村商业银行股份有限公司松花江支行
Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiantai Branch314241009088吉林德惠农村商业银行股份有限公司天台支行
Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongtai Branch314241009107吉林德惠农村商业银行股份有限公司同太支行
Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songbai Branch314241009012吉林德惠农村商业银行股份有限公司松柏支行
Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wanbao Branch314241009246吉林德惠农村商业银行股份有限公司万宝支行
Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wutai Branch314241009182吉林德惠农村商业银行股份有限公司五台支行
Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wopi Branch314241009238吉林德惠农村商业银行股份有限公司沃皮支行
Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiajiadian Branch314241009045吉林德惠农村商业银行股份有限公司夏家店支行
Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaonan Branch314241013853吉林德惠农村商业银行股份有限公司小南支行
Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingde Branch314241009342吉林德惠农村商业银行股份有限公司兴德分理处
Hiển thị 3441–3450 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.