CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2410Mã khu vực
0127Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yatai Street Branch | 314241001278 | 吉林德惠农村商业银行股份有限公司亚泰大街支行 |
| Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangshu Branch | 314241009174 | 吉林德惠农村商业银行股份有限公司杨树支行 |
| Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinda Branch | 314241009334 | 吉林德惠农村商业银行股份有限公司银达分理处 |
| Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314241009004 | 吉林德惠农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heping Branch | 314241009115 | 吉林德惠农村商业银行股份有限公司和平支行 |
| Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Government Affairs Hall Branch | 314241009279 | 吉林德惠农村商业银行股份有限公司政务大厅支行 |
| Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. CITIC Branch | 314241009326 | 吉林德惠农村商业银行股份有限公司中信分理处 |
| Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhenxing Branch | 314241009300 | 吉林德惠农村商业银行股份有限公司振兴分理处 |
| Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huixin Branch | 314241009318 | 吉林德惠农村商业银行股份有限公司汇鑫分理处 |
| Jilin Dehui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dafangshen Branch | 314241009166 | 吉林德惠农村商业银行股份有限公司大房身支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.