CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2410Mã khu vực
0208Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binhe Branch | 314241002086 | 吉林农安农村商业银行股份有限公司滨河支行 |
| Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaojiadian Branch | 314241002301 | 吉林农安农村商业银行股份有限公司高家店支行 |
| Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longteng Branch | 314241002481 | 吉林农安农村商业银行股份有限公司龙腾分理处 |
| Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longde Branch | 314241002377 | 吉林农安农村商业银行股份有限公司龙德分理处 |
| Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangyuquan Branch | 314241002336 | 吉林农安农村商业银行股份有限公司黄鱼圈支行 |
| Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaochengzi Branch | 314241002344 | 吉林农安农村商业银行股份有限公司小城子支行 |
| Jilin Shuangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sheling Branch | 314241013062 | 吉林双阳农村商业银行股份有限公司奢岭支行 |
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Santai Branch | 314241000154 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司三台支行 |
| Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengjiao Branch | 314241002416 | 吉林农安农村商业银行股份有限公司城郊分理处 |
| Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huajia Branch | 314241002125 | 吉林农安农村商业银行股份有限公司华家支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.