CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2410Mã khu vực
0207Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longfu Branch314241002078吉林农安农村商业银行股份有限公司龙府支行
Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longxiang Branch314241002168吉林农安农村商业银行股份有限公司龙翔分理处
Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanbao Branch314241002117吉林农安农村商业银行股份有限公司三宝支行
Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yong'an Branch314241002248吉林农安农村商业银行股份有限公司永安支行
Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaigang Branch314241002328吉林农安农村商业银行股份有限公司柴岗支行
Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingshan Branch314241002352吉林农安农村商业银行股份有限公司青山支行
Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sandaojie Branch314241000306吉林九台农村商业银行股份有限公司三道街支行
Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinliujia Branch314241002141吉林农安农村商业银行股份有限公司新刘家支行
Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangshulin Branch314241002272吉林农安农村商业银行股份有限公司杨树林支行
Jilin Shuangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd.314241013003吉林双阳农村商业银行股份有限公司
Hiển thị 3571–3580 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.