CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2410Mã khu vực
0223Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinyang Branch | 314241002230 | 吉林农安农村商业银行股份有限公司新阳支行 |
| Jilin Nong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingnong Branch | 314241002297 | 吉林农安农村商业银行股份有限公司兴农分理处 |
| Jilin Shuangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunshan Branch | 314241013159 | 吉林双阳农村商业银行股份有限公司云山支行 |
| Jilin Shuangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tuding Branch | 314241013079 | 吉林双阳农村商业银行股份有限公司土顶支行 |
| Jilin Shuangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongjia Branch | 314241013118 | 吉林双阳农村商业银行股份有限公司佟家支行 |
| Jilin Shuangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xin'an Branch | 314241013038 | 吉林双阳农村商业银行股份有限公司新安支行 |
| Jilin Shuangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taiping Branch | 314241013054 | 吉林双阳农村商业银行股份有限公司太平支行 |
| Jilin Shuangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangying Branch | 314241013142 | 吉林双阳农村商业银行股份有限公司双营支行 |
| Jilin Yushu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gongpeng Branch | 314241000857 | 吉林榆树农村商业银行股份有限公司弓棚支行 |
| Jilin Yushu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Minjia Branch | 314241000912 | 吉林榆树农村商业银行股份有限公司闵家支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.