CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2311Mã khu vực
0038Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Liaoyang Liaodong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wusheng Branch314231100383辽阳辽东农村商业银行股份有限公司武圣分理处
Liaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Emei Branch314231000206辽阳农村商业银行股份有限公司峨嵋支行
Liaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhonghua Street Branch314231000214辽阳农村商业银行股份有限公司中华街分理处
Jilin Chuncheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinhe Branch314243400661吉林春城农村商业银行股份有限公司金合支行
Jilin Chuncheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangling Branch314243400715吉林春城农村商业银行股份有限公司响铃支行
Jilin Gongzhuling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ershijiazi Branch314243400127吉林公主岭农村商业银行股份有限公司二十家子支行
Jilin Gongzhuling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gongzhu Street Branch314243400485吉林公主岭农村商业银行股份有限公司公主大街支行
Jilin Gongzhuling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangyuan Branch314243400428吉林公主岭农村商业银行股份有限公司广源支行
Jilin Gongzhuling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daling Branch314243400217吉林公主岭农村商业银行股份有限公司大岭支行
Gongye Street Branch of Jilin Gongzhuling Rural Commercial Bank Co., Ltd.314243400444吉林公主岭农村商业银行股份有限公司工业大街支行
Hiển thị 4011–4020 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.