CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2252Mã khu vực
0018Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Liaoning Huanren Rural Commercial Bank Co., Ltd. Paoziyan Branch314225200189辽宁桓仁农村商业银行股份有限公司泡子沿支行
Liaoning Huanren Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguan Branch314225200197辽宁桓仁农村商业银行股份有限公司西关分理处
Liaoning Huanren Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shajianzi Branch314225200130辽宁桓仁农村商业银行股份有限公司沙尖子支行
Liaoning Shenben Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lanheyu Branch314225100207辽宁沈本农村商业银行股份有限公司兰河峪分理处
Liaoning Shenben Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rongsheng Branch314225100065辽宁沈本农村商业银行股份有限公司融盛支行
Liaoning Shenben Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caohecheng Branch314225100137辽宁沈本农村商业银行股份有限公司草河城支行
Liaoning Huanren Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pulebao Branch314225200113辽宁桓仁农村商业银行股份有限公司普乐堡支行
Liaoning Shenben Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fanrong Branch314225100032辽宁沈本农村商业银行股份有限公司繁荣支行
Liaoning Shenben Rural Commercial Bank Co., Ltd. Alkali Factory Branch314225100090辽宁沈本农村商业银行股份有限公司碱厂支行
Liaoning Shenben Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yandong Branch314225100231辽宁沈本农村商业银行股份有限公司燕东分理处
Hiển thị 4131–4140 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.