CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2498Mã khu vực
0110Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Antu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianchi Branch | 314249801107 | 吉林安图农村商业银行股份有限公司天池分理处 |
| Jilin Antu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wanbao Branch | 314249801029 | 吉林安图农村商业银行股份有限公司万宝支行 |
| Jilin Antu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinhe Branch | 314249801088 | 吉林安图农村商业银行股份有限公司新合分理处 |
| Jilin Antu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexi Branch | 314249801123 | 吉林安图农村商业银行股份有限公司河西分理处 |
| Jilin Antu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314249801012 | 吉林安图农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jilin Antu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongqing Branch | 314249801037 | 吉林安图农村商业银行股份有限公司永庆支行 |
| Jilin Dunhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Aodong Street Branch | 314249330272 | 吉林敦化农村商业银行股份有限公司敖东大街分理处 |
| Jilin Dunhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Department Store Branch | 314249330086 | 吉林敦化农村商业银行股份有限公司百货大楼支行 |
| Jilin Dunhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changqing Branch | 314249330377 | 吉林敦化农村商业银行股份有限公司长青分理处 |
| Jilin Dunhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bohai Branch | 314249330205 | 吉林敦化农村商业银行股份有限公司渤海支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.