CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2498Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Changbaishan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chibei Branch | 314249800028 | 长白山农村商业银行股份有限公司池北支行 |
| Changbaishan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Branch | 314249800044 | 长白山农村商业银行股份有限公司场区分理处 |
| Changbaishan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianchi Branch | 314249800036 | 长白山农村商业银行股份有限公司天池支行 |
| Changbaishan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314249800010 | 长白山农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jilin Antu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Erdaobaihe Branch | 314249801004 | 吉林安图农村商业银行股份有限公司二道白河支行 |
| Jilin Antu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangjiang Branch | 314249801045 | 吉林安图农村商业银行股份有限公司两江支行 |
| Jilin Antu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangbing Branch | 314249801070 | 吉林安图农村商业银行股份有限公司亮兵分理处 |
| Jilin Antu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shimen Branch | 314249801061 | 吉林安图农村商业银行股份有限公司石门分理处 |
| Jilin Antu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shengshan Branch | 314249801199 | 吉林安图农村商业银行股份有限公司圣山分理处 |
| Jilin Antu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songjiang Branch | 314249801053 | 吉林安图农村商业银行股份有限公司松江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.