CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2425Mã khu vực
0027Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Minghua Branch | 314242500279 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司明华支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiapigou Branch | 314242500174 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司夹皮沟支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Erdaodianzi Branch | 314242500131 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司二道甸子支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huanan Branch | 314242500053 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司桦南支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jindu Branch | 314242500238 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司金都支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongcheng Branch | 314242500342 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司东城支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huashu Branch | 314242500123 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司桦树支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingshan Branch | 314242500211 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司青山支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shengli Branch | 314242500037 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司胜利支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanhuan Branch | 314242500334 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司南环支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.