CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2425Mã khu vực
0022Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fangou Street Branch | 314242500220 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司仿欧街支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fumin Branch | 314242500318 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司富民支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gongji Branch | 314242500045 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司公吉支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangming Branch | 314242500262 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司光明支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daxing Branch | 314242500287 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司大兴支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengdaohezi Branch | 314242500107 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司横道河子支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongshi Branch | 314242500140 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司红石支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangnan Branch | 314242500359 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司江南支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinguang Branch | 314242500203 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司金广支行 |
| Jilin Huadian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinsha Branch | 314242500070 | 吉林桦甸农村商业银行股份有限公司金沙支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.