CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2424Mã khu vực
0016Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chishui Branch314242400167吉林蛟河农村商业银行股份有限公司池水分理处
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiangang Branch314242400271吉林蛟河农村商业银行股份有限公司天岗支行
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Accounting Center314242400011吉林蛟河农村商业银行股份有限公司核算中心
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wulin Branch Nangangzi Branch314242400206吉林蛟河农村商业银行股份有限公司乌林支行南岗子分理处
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wulin Branch314242400183吉林蛟河农村商业银行股份有限公司乌林支行
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinnong Branch314242400159吉林蛟河农村商业银行股份有限公司新农分理处
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinzhan Branch314242400214吉林蛟河农村商业银行股份有限公司新站支行
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinhe Branch314242400378吉林蛟河农村商业银行股份有限公司银河支行
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department314242400020吉林蛟河农村商业银行股份有限公司营业部
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hebei Street Branch314242400087吉林蛟河农村商业银行股份有限公司河北街支行
Hiển thị 4411–4420 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.