CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2424Mã khu vực
0020Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wulin Branch Nangangzi Branch314242400206吉林蛟河农村商业银行股份有限公司乌林支行南岗子分理处
Jilin Huancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taiping Branch314242000121吉林环城农村商业银行股份有限公司太平支行
Jilin Huancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuimendong Branch314242000404吉林环城农村商业银行股份有限公司水门洞分理处
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiangang Branch314242400271吉林蛟河农村商业银行股份有限公司天岗支行
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaohe Street Branch314242400417吉林蛟河农村商业银行股份有限公司蛟河大街支行
Jilin Jiaohe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengjiao Branch314242400095吉林蛟河农村商业银行股份有限公司城郊支行
Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niuxin Branch314242300051吉林磐石农村商业银行股份有限公司牛心支行
Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shizui Branch314242300117吉林磐石农村商业银行股份有限公司石咀支行
Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hulan Town Branch314242300109吉林磐石农村商业银行股份有限公司呼兰镇支行
Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanma Branch314242300133吉林磐石农村商业银行股份有限公司官马支行
Hiển thị 4431–4440 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.