CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2423Mã khu vực
0018Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dawang Branch | 314242300184 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司大旺分理处 |
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch | 314242300256 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司城南分理处 |
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Futai Branch | 314242300094 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司富太支行 |
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hulan Town Branch | 314242300109 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司呼兰镇支行 |
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanma Branch | 314242300133 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司官马支行 |
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Blackstone Branch | 314242300078 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司黑石支行 |
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mingcheng Branch | 314242300168 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司明城支行 |
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 314242300230 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司开发区分理处 |
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niuxin Branch | 314242300051 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司牛心支行 |
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanpeng Branch | 314242300192 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司三棚支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.