CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2426Mã khu vực
0032Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaoyang Branch314242600329吉林舒兰农村商业银行股份有限公司朝阳支行
Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongqiling Branch314242300213吉林磐石农村商业银行股份有限公司红旗岭支行
Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yima Branch314242300125吉林磐石农村商业银行股份有限公司驿马支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fate Branch314242600064吉林舒兰农村商业银行股份有限公司法特支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huancheng Branch Binhe Branch314242600232吉林舒兰农村商业银行股份有限公司环城支行滨河分理处
Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dawang Branch314242300184吉林磐石农村商业银行股份有限公司大旺分理处
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingfeng Branch314242600216吉林舒兰农村商业银行股份有限公司庆丰支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xin'an Branch314242600101吉林舒兰农村商业银行股份有限公司新安支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. (Business Department)314242600021吉林舒兰农村商业银行股份有限公司(营业部)
Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Government Affairs Hall Branch314242300248吉林磐石农村商业银行股份有限公司政务大厅分理处
Hiển thị 4441–4450 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.