CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2426Mã khu vực
0036Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengqu Branch314242600361吉林舒兰农村商业银行股份有限公司城区支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dajie Branch314242600337吉林舒兰农村商业银行股份有限公司大街支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dajie Branch Mingzhu Branch314242600030吉林舒兰农村商业银行股份有限公司大街支行明珠分理处
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fate Branch Limin Branch314242600353吉林舒兰农村商业银行股份有限公司法特支行利民分理处
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaoyang Branch314242600329吉林舒兰农村商业银行股份有限公司朝阳支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fate Branch314242600064吉林舒兰农村商业银行股份有限公司法特支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fenghuang Branch314242600177吉林舒兰农村商业银行股份有限公司凤凰支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengshou Branch314242600249吉林舒兰农村商业银行股份有限公司丰收分理处
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huancheng Branch314242600224吉林舒兰农村商业银行股份有限公司环城支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huancheng Branch Binhe Branch314242600232吉林舒兰农村商业银行股份有限公司环城支行滨河分理处
Hiển thị 4461–4470 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.