CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2426Mã khu vực
0014Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingsong Branch314242600144吉林舒兰农村商业银行股份有限公司青松支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingfeng Branch314242600216吉林舒兰农村商业银行股份有限公司庆丰支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qili Branch314242600136吉林舒兰农村商业银行股份有限公司七里支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangying Branch314242600273吉林舒兰农村商业银行股份有限公司上营支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Government Affairs Hall Branch314242600056吉林舒兰农村商业银行股份有限公司政务大厅分理处
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. (Accounting Center is not open to the public)314242600013吉林舒兰农村商业银行股份有限公司(核算中心不对外)
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yushugou Branch314242600110吉林舒兰农村商业银行股份有限公司榆树沟支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. (Business Department)314242600021吉林舒兰农村商业银行股份有限公司(营业部)
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xihe Branch314242600345吉林舒兰农村商业银行股份有限公司溪河支行
Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xin'an Branch314242600101吉林舒兰农村商业银行股份有限公司新安支行
Hiển thị 4481–4490 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.