CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2423Mã khu vực
0015Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaihe Branch | 314242300150 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司取柴河支行 |
| Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huancheng Branch | 314242600224 | 吉林舒兰农村商业银行股份有限公司环城支行 |
| Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jishu Town Branch | 314242600290 | 吉林舒兰农村商业银行股份有限公司吉舒镇支行 |
| Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jishu Town Branch Xingyuan Branch | 314242600304 | 吉林舒兰农村商业银行股份有限公司吉舒镇支行兴源分理处 |
| Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangying Branch | 314242600273 | 吉林舒兰农村商业银行股份有限公司上营支行 |
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Blackstone Branch | 314242300078 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司黑石支行 |
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 314242300230 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司开发区分理处 |
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Panjiao Branch | 314242300035 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司磐郊支行 |
| Jilin Shulan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fate Branch Limin Branch | 314242600353 | 吉林舒兰农村商业银行股份有限公司法特支行利民分理处 |
| Jilin Panshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yantongshan Branch | 314242300141 | 吉林磐石农村商业银行股份有限公司烟筒山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.