CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3085Mã khu vực
0123Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangcha Branch314308501234江苏涟水农村商业银行股份有限公司梁岔支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maduo Branch314308501259江苏涟水农村商业银行股份有限公司麻垛支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanji Branch314308501023江苏涟水农村商业银行股份有限公司南集支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huidun Branch314308501179江苏涟水农村商业银行股份有限公司灰墩支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianjin Branch314308501242江苏涟水农村商业银行股份有限公司前进支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianji Branch314308501154江苏涟水农村商业银行股份有限公司浅集支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qinghuayuan Branch314308501371江苏涟水农村商业银行股份有限公司清华苑支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shihu Branch314308501283江苏涟水农村商业银行股份有限公司石湖支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center314308501355江苏涟水农村商业银行股份有限公司清算中心
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangji Branch314308501058江苏涟水农村商业银行股份有限公司唐集支行
Hiển thị 4691–4700 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.