CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3085Mã khu vực
0103Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beiji Branch314308501031江苏涟水农村商业银行股份有限公司北集支行
Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinnong Branch314308900207江苏金湖农村商业银行股份有限公司新农支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fangdu Branch314308501066江苏涟水农村商业银行股份有限公司方渡支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaogou Branch314308501195江苏涟水农村商业银行股份有限公司高沟支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongyao Branch314308501162江苏涟水农村商业银行股份有限公司红窑支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongri Branch314308501380江苏涟水农村商业银行股份有限公司红日支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangying Branch314308501040江苏涟水农村商业银行股份有限公司黄营支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hewang Branch314308501138江苏涟水农村商业银行股份有限公司河网支行
Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinji Branch314308900104江苏金湖农村商业银行股份有限公司银集支行
Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Andong Branch314308501347江苏涟水农村商业银行股份有限公司安东支行
Hiển thị 4681–4690 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.