CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3023Mã khu vực
0026Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fandao Branch | 314302300261 | 江苏宜兴农村商业银行股份有限公司范道支行 |
| Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongshan Branch | 314302300671 | 江苏宜兴农村商业银行股份有限公司东山分理处 |
| Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fangqiao Branch | 314302300358 | 江苏宜兴农村商业银行股份有限公司芳桥支行 |
| Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Water Branch | 314302300382 | 江苏宜兴农村商业银行股份有限公司分水分理处 |
| Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fangzhuang Branch | 314302300173 | 江苏宜兴农村商业银行股份有限公司芳庄支行 |
| Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengyi Branch | 314302300253 | 江苏宜兴农村商业银行股份有限公司丰义支行 |
| Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanghui Branch | 314302300719 | 江苏宜兴农村商业银行股份有限公司广汇支行 |
| Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanlin Branch | 314302300190 | 江苏宜兴农村商业银行股份有限公司官林支行 |
| Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fudong Branch | 314302300462 | 江苏宜兴农村商业银行股份有限公司伏东支行 |
| Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guijing Branch | 314302300124 | 江苏宜兴农村商业银行股份有限公司归径分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.