CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3022Mã khu vực
0300Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xijiao Branch314302203008江苏江阴农村商业银行股份有限公司西郊支行
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch314302300044江苏宜兴农村商业银行股份有限公司城南支行
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingtang Branch314302300149江苏宜兴农村商业银行股份有限公司鲸塘支行
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mingzhu Branch314302300680江苏宜兴农村商业银行股份有限公司明珠支行
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch314302300575江苏宜兴农村商业银行股份有限公司城关支行
Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changjing Branch314302202005江苏江阴农村商业银行股份有限公司长泾支行
Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuecheng Branch314302200704江苏江阴农村商业银行股份有限公司月城支行
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch314302300663江苏宜兴农村商业银行股份有限公司开发区支行
Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ligang Branch314302200405江苏江阴农村商业银行股份有限公司利港支行
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanxin Branch314302300307江苏宜兴农村商业银行股份有限公司南新分理处
Hiển thị 4801–4810 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.